Danh mục cổ tức là tập hợp các doanh nghiệp có khả năng tạo dòng tiền ổn định, duy trì chính sách chi trả cổ tức đều đặn và sở hữu nền tảng tài chính vững mạnh. Mục tiêu của danh mục là theo dõi những doanh nghiệp có khả năng mang lại nguồn thu nhập định kỳ cho nhà đầu tư, đồng thời có tiềm năng gia tăng giá trị trong dài hạn.
Việc lựa chọn cổ phiếu được thực hiện theo bộ tiêu chí nghiên cứu của Nhà Phân Tích, kết hợp giữa phân tích cơ bản, chất lượng doanh nghiệp, khả năng tạo dòng tiền và chính sách cổ tức. Danh mục chỉ mang tính chất theo dõi và nghiên cứu, không phải là khuyến nghị mua hoặc bán chứng khoán.
Một doanh nghiệp được xem xét đưa vào Danh mục cổ tức khi đáp ứng phần lớn các tiêu chí dưới đây:
1. Lịch sử chi trả cổ tức
Duy trì chi trả cổ tức liên tục từ 5 năm trở lên.
Hạn chế cắt giảm hoặc gián đoạn cổ tức.
Việc lựa chọn cổ phiếu được thực hiện theo bộ tiêu chí nghiên cứu của Nhà Phân Tích, kết hợp giữa phân tích cơ bản, chất lượng doanh nghiệp, khả năng tạo dòng tiền và chính sách cổ tức. Danh mục chỉ mang tính chất theo dõi và nghiên cứu, không phải là khuyến nghị mua hoặc bán chứng khoán.
Một doanh nghiệp được xem xét đưa vào Danh mục cổ tức khi đáp ứng phần lớn các tiêu chí dưới đây:
1. Lịch sử chi trả cổ tức
Duy trì chi trả cổ tức liên tục từ 5 năm trở lên.
Hạn chế cắt giảm hoặc gián đoạn cổ tức.
2. Tỷ suất cổ tức (Dividend Yield)
Tỷ suất cổ tức bình quân từ 5%/năm trở lên.
Cao hơn hoặc tương đương mức trung bình của thị trường.
Tỷ suất cổ tức bình quân từ 5%/năm trở lên.
Cao hơn hoặc tương đương mức trung bình của thị trường.
3. Khả năng chi trả cổ tức
Tỷ lệ chi trả cổ tức (Dividend Payout Ratio) ở mức hợp lý.
Lợi nhuận đủ để duy trì chính sách cổ tức trong nhiều năm.
Tỷ lệ chi trả cổ tức (Dividend Payout Ratio) ở mức hợp lý.
Lợi nhuận đủ để duy trì chính sách cổ tức trong nhiều năm.
4. Dòng tiền hoạt động
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh dương và ổn định.
Không phụ thuộc nhiều vào hoạt động tài chính hoặc bán tài sản.
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh dương và ổn định.
Không phụ thuộc nhiều vào hoạt động tài chính hoặc bán tài sản.
5. Sức khỏe tài chính
Tỷ lệ Nợ vay/Vốn chủ sở hữu (D/E) dưới 1 lần (linh hoạt theo từng ngành).
Cơ cấu vốn an toàn.
Tỷ lệ Nợ vay/Vốn chủ sở hữu (D/E) dưới 1 lần (linh hoạt theo từng ngành).
Cơ cấu vốn an toàn.
6. Hiệu quả hoạt động
ROE từ 15% trở lên.
ROA từ 8% trở lên hoặc cao hơn mức trung bình ngành.
ROE từ 15% trở lên.
ROA từ 8% trở lên hoặc cao hơn mức trung bình ngành.
7. Thanh khoản
Giá trị giao dịch bình quân từ 20 tỷ đồng/phiên trở lên.
Giá trị giao dịch bình quân từ 20 tỷ đồng/phiên trở lên.
8. Triển vọng duy trì cổ tức
Có ít nhất một yếu tố hỗ trợ như:
Lợi nhuận tăng trưởng ổn định.
Dòng tiền mạnh.
Ngành kinh doanh ít biến động.
Kế hoạch duy trì hoặc tăng cổ tức trong các năm tới.
Mỗi doanh nghiệp được đánh giá theo hệ thống tiêu chí của Nhà Phân Tích. Doanh nghiệp chỉ được đưa vào Danh mục cổ tức khi đáp ứng tối thiểu 6/8 tiêu chí, trong đó lịch sử chi trả cổ tức, khả năng chi trả cổ tức và dòng tiền hoạt động là các tiêu chí bắt buộc.
Danh mục được rà soát và cập nhật định kỳ khi có sự thay đổi đáng kể về kết quả kinh doanh, chính sách cổ tức, dòng tiền hoặc các yếu tố có thể ảnh hưởng đến khả năng chi trả cổ tức trong tương lai.
Có ít nhất một yếu tố hỗ trợ như:
Lợi nhuận tăng trưởng ổn định.
Dòng tiền mạnh.
Ngành kinh doanh ít biến động.
Kế hoạch duy trì hoặc tăng cổ tức trong các năm tới.
Mỗi doanh nghiệp được đánh giá theo hệ thống tiêu chí của Nhà Phân Tích. Doanh nghiệp chỉ được đưa vào Danh mục cổ tức khi đáp ứng tối thiểu 6/8 tiêu chí, trong đó lịch sử chi trả cổ tức, khả năng chi trả cổ tức và dòng tiền hoạt động là các tiêu chí bắt buộc.
Danh mục được rà soát và cập nhật định kỳ khi có sự thay đổi đáng kể về kết quả kinh doanh, chính sách cổ tức, dòng tiền hoặc các yếu tố có thể ảnh hưởng đến khả năng chi trả cổ tức trong tương lai.
3
Cổ phiếu2
Ngành3
Sự kiện..
Báo cáo| Mã | Doanh nghiệp | Ngành | Tổng điểm | Lịch sử CT | Tỷ suất CT | Khả năng chi trả | Dòng tiền | Tài chính | ROE/ROA | Thanh khoản | Triển vọng CT | Luận điểm đầu tư |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân đội | Ngân hàng | 74/80 | 9/10 | 8/10 | 10/10 | 10/10 | 10/10 | 10/10 | 10/10 | 7/10 | Cổ tức tiền mặt ổn định, nền tảng tài chính vững mạnh. |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | Chứng khoán | 68/80 | 8/10 | 7/10 | 9/10 | 8/10 | 8/10 | 9/10 | 10/10 | 9/10 | Khả năng duy trì cổ tức nhờ lợi nhuận và dòng tiền cải thiện. |
| TCX | CTCP Chứng khoán Kỹ Thương | Chứng khoán | 71/80 | 8/10 | 8/10 | 9/10 | 9/10 | 9/10 | 9/10 | 10/10 | 9/10 | Lợi nhuận tăng trưởng, kỳ vọng duy trì chính sách cổ tức hấp dẫn. |
SSI
Công bố Kết quả kinh doanh
Theo dõi tăng trưởng doanh thu môi giới và cho vay ký quỹ.
TCX
Lợi nhuận trước thuế kỷ lục
Theo dõi tăng trưởng lợi nhuận, quy mô tài sản và diễn biến hoạt động kinh doanh của TCBS.
MBB
Công bố Báo cáo tài chính
Theo dõi tăng trưởng tín dụng và chất lượng tài sản.
Lưu ý: Danh mục theo dõi được xây dựng dựa trên đánh giá chủ quan về triển vọng doanh nghiệp, bối cảnh ngành và các yếu tố hỗ trợ trong từng giai đoạn. Danh mục nhằm hỗ trợ nhà đầu tư theo dõi các doanh nghiệp đáng chú ý và không được xem là khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán. Nhà đầu tư cần cân nhắc mục tiêu đầu tư, khẩu vị rủi ro và tự chịu trách nhiệm đối với các quyết định của mình.
